越南语词典
搜索越南语-英语单词、意思和例句
词条结果“chăm chỉ” (1)
chăm chỉ

英语
形serious
形(study) hard
形(study) hard
Anh ấy học rất chăm chỉ.
He studies diligently.
相关词“chăm chỉ” (0)
未找到相关词。
短语“chăm chỉ” (9)
luyện tập chăm chỉ
practice seriously
Người Việt rất chăm chỉ trong lao động
Vietnamese people are very serious about work.
Anh ấy học rất chăm chỉ.
He studies diligently.
Thực tập sinh nông nghiệp làm việc chăm chỉ.
Agricultural trainees work hard.
Cung Xử Nữ nổi tiếng là người tỉ mỉ và chăm chỉ.
Virgos are known to be meticulous and hardworking.
Học trò chăm chỉ học bài.
The student studies hard.
Chúng tôi đã làm việc chăm chỉ để đạt được mục tiêu của mình.
We worked hard to achieve our goals.
Anh ấy đã tập luyện chăm chỉ cho cuộc đua marathon đường dài.
He trained hard for the long-distance marathon race.
Đoàn phim đã làm việc chăm chỉ trong nhiều tháng để hoàn thành bộ phim này.
The film crew worked hard for months to complete this movie.
